ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
借镜
jiè jìng
mượn một cái gương
Hán việt: tá kính
—

Gợi nhớ

Từ "借镜" (jiè jìng) mang nghĩa "mượn một cái gương", kết hợp bởi 借 (jiè - tá): "mượn" + 镜 (jìng - kính): "Gương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 借: Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借). • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜).

Thành phần cấu tạo

借镜
jiè jìng
mượn một cái gương
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
镜
jìng • kính
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mượn một cái gương
Ví dụ (3)
wǒmen我们kěyǐ可以jièjìng借镜guówài国外chénggōng成功de的chéngshì城市zhìlǐ治理jīngyàn经验。
Chúng ta có thể lấy làm gương và học hỏi kinh nghiệm quản lý đô thị thành công của nước ngoài.
We can draw lessons from successful urban governance experiences abroad.
lìshǐ历史shì是yímiàn一面jìngzi镜子,kěyǐ可以jièjìng借镜guòqù过去yǐ以qǐdí启迪wèilái未来。
Lịch sử là một tấm gương, có thể soi vào quá khứ để định hướng tương lai.
History is a mirror; we can learn from the past to enlighten the future.
tā他shībài失败de的jiàoxun教训fēicháng非常zhíde值得wǒmen我们jièjìng借镜。
Bài học thất bại của anh ấy rất xứng đáng để chúng ta lấy làm gương rút kinh nghiệm.
The lesson of his failure is well worth drawing upon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây