ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痉挛
jìng luán
chuột rút
Hán việt: kính luyên
—

Gợi nhớ

Từ "痉挛" (jìng luán) mang nghĩa "chuột rút", kết hợp bởi 痉 (jìng - kính): "Sự co giật" + 挛 (luán - luyên): "Co rút". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 痉: Cơn bệnh (疒) khiến các sợi gân cơ căng cứng như sợi dọc trên khung cửi (巠) gây ra chứng co giật, chuột rút (痉). • Chữ 挛: Các gân cơ phía trên (亦) kéo căng làm bàn tay (手) bên dưới bị uốn cong và co rút, co giật (挛).

Thành phần cấu tạo

痉挛
jìng luán
chuột rút
痉
jìng • kính
Sự co giật
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, cơn đau
巠
Chữ Kinh
Sợi gân căng thẳng dưới khung cửi
挛
luán • luyên
Co rút
亦
Chữ Diệc (biến thể)
Dây tơ liên kết, kéo căng (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay, cử động ngón tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chuột rút
Ví dụ (3)
yóuyǒng游泳qián前rúguǒ如果bú不zuò做rèshēnyùndòng热身运动,jiǎo脚róngyì容易jìngluán痉挛。
Trước khi bơi nếu không khởi động, chân rất dễ bị chuột rút.
If you don't warm up before swimming, your feet can easily cramp.
wèijìngluán胃痉挛téng疼de得tā他liǎnsè脸色fābái发白。
Cơn co thắt dạ dày đau đến mức mặt mũi anh ấy cắt không còn giọt máu.
The stomach spasms hurt so much that his face turned pale.
yīshēng医生zhěnduàn诊断zhè这shì是yì一zhǒng种shénjīngxìng神经性jìngluán痉挛。
Bác sĩ chẩn đoán đây là một chứng co giật do dây thần kinh.
The doctor diagnosed it as a type of nervous spasm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây