缩颈
—
Gợi nhớ
Từ "缩颈" (suō jǐng) nghĩa là "co cổ, rút cổ lại", ghép bởi: 缩 (suō): Co lại + 颈 (jǐng / gěng): cổ.
Thành phần cấu tạo
缩颈
co cổ, rút cổ lại
纟
宿
𢀖
页
Phân tích từ 缩颈
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:co cổ, rút cổ lại
Ví dụ (5)
天气太冷了,他忍不住缩颈。
Thời tiết quá lạnh, anh ấy không kìm được rúc co cổ lại.
The weather was too cold, so he couldn't help shrinking his neck.
小鸟遇到危险时会缩颈躲起来。
Chú chim nhỏ khi gặp nguy hiểm sẽ co cổ né nấp.
Small birds shrink their necks and hide when in danger.
受凉时不要总是缩颈低头。
Khi bị lạnh đừng luôn co cổ cúi đầu.
Don't always shrink your neck and lower your head when feeling chilly.
拉伸测试中出现了明显的缩颈现象。
Trong thử nghiệm kéo dãn đã xuất hiện hiện tượng thắt cổ rõ rệt.
A clear necking phenomenon appeared during the tensile test.
工程师在研究金属拉伸时的缩颈。
Kỹ sư đang nghiên cứu sự thắt hẹp cổ khi kéo dãn kim loại.
Engineers are studying the necking of metals under tension.
2
Danh từ
Nghĩa:sự thắt hẹp cổ (kỹ thuật)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây