ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轴颈
zhóu jǐng
Cổ trục
Hán việt: trục cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "轴颈" (zhóu jǐng) nghĩa là "Cổ trục", ghép bởi: 轴 (zhóu): Trục + 颈 (jǐng / gěng): cổ.

Thành phần cấu tạo

轴颈
zhóu jǐng
Cổ trục
车
由
𢀖
页

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cổ trục
Ví dụ (3)
gōngchéngshī工程师zài在jiǎnchá检查zhóujǐng轴颈de的mósǔn磨损chéngdù程度。
Kỹ sư đang kiểm tra mức độ mòn của cổ trục.
Engineers are checking the wear degree of the journal.
yào要zài在zhóujǐng轴颈biǎomiàn表面túmǒ涂抹rùnhuáyóu润滑油。
Cần bôi mỡ bôi trơn lên bề mặt cổ trục.
Apply lubricating oil on the surface of the journal.
zhóujǐng轴颈shì是diànjī电机xuánzhuǎn旋转de的guānjiàn关键bùwèi部位。
Cổ trục là bộ phận quan trọng khi động cơ quay.
The journal is a key part for motor rotation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây