ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
使用性能
shǐ yòng xìng néng
hiệu suất sử dụng, tính năng sử dụng
Hán việt: sứ dụng tính năng
—

Gợi nhớ

Từ "使用性能" (shǐ yòng xìng néng) mang nghĩa "hiệu suất sử dụng, tính năng sử dụng", kết hợp bởi 使 (shǐ - sứ): "Làm cho" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 能 (néng - năng): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能).

Thành phần cấu tạo

使用性能
shǐ yòng xìng néng
hiệu suất sử dụng, tính năng sử dụng
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hiệu suất sử dụng, tính năng sử dụng
Ví dụ (3)
wǒmen我们kěyǐ可以shǐyòng使用xìngnéng性能fēnxī分析gōngjù工具lái来dìngwèi定位dàimǎ代码zhōng中de的nèicún内存xièlòu泄漏diǎn点。
Chúng ta có thể sử dụng các công cụ phân tích hiệu suất để xác định vị trí rò rỉ bộ nhớ trong mã.
We can use performance analysis tools to locate memory leak points in the code.
zhè这kuǎn款xīnxíng新型shǒujī手机bùjǐn不仅wàiguān外观piàoliang漂亮,érqiě而且tā它de的shǐyòng使用xìngnéng性能fēicháng非常chūsè出色。
Mẫu điện thoại mới này không chỉ có vẻ ngoài đẹp mà tính năng sử dụng của nó còn vô cùng xuất sắc.
This new type of smartphone not only looks beautiful, but its usability performance is also excellent.
gōngchéngshī工程师men们duì对qìchē汽车de的fādòngjī发动机jìnxíng进行le了gǎiliáng改良,dàdà大大tígāo提高le了qí其chángqī长期shǐyòng使用xìngnéng性能。
Các kỹ sư đã cải tiến động cơ của ô tô, giúp cải thiện đáng kể hiệu suất sử dụng lâu dài của nó.
The engineers improved the car's engine, greatly enhancing its long-term usage performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây