使用性能
—
Gợi nhớ
Từ "使用性能" (shǐ yòng xìng néng) mang nghĩa "hiệu suất sử dụng, tính năng sử dụng", kết hợp bởi 使 (shǐ - sứ): "Làm cho" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 能 (néng - năng): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能).
Thành phần cấu tạo
使用性能
hiệu suất sử dụng, tính năng sử dụng
Phân tích từ 使用性能
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hiệu suất sử dụng, tính năng sử dụng
Ví dụ (3)
我们可以使用性能分析工具来定位代码中的内存泄漏点。
Chúng ta có thể sử dụng các công cụ phân tích hiệu suất để xác định vị trí rò rỉ bộ nhớ trong mã.
We can use performance analysis tools to locate memory leak points in the code.
这款新型手机不仅外观漂亮,而且它的使用性能非常出色。
Mẫu điện thoại mới này không chỉ có vẻ ngoài đẹp mà tính năng sử dụng của nó còn vô cùng xuất sắc.
This new type of smartphone not only looks beautiful, but its usability performance is also excellent.
工程师们对汽车的发动机进行了改良,大大提高了其长期使用性能。
Các kỹ sư đã cải tiến động cơ của ô tô, giúp cải thiện đáng kể hiệu suất sử dụng lâu dài của nó.
The engineers improved the car's engine, greatly enhancing its long-term usage performance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây