ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
个性
gèxìng
cá tính, tính cách riêng, bản sắc.
Hán việt: cá tính
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "个性" (gèxìng) mang nghĩa "cá tính", kết hợp bởi 个 (gè - cá): "cái" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

个性
gèxìng
cá tính
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cá tính, tính cách riêng, bản sắc.
Ví dụ (5)
tā她de的gèxìng个性fēicháng非常kāilǎng开朗。
Cá tính (tính cách) của cô ấy vô cùng cởi mở.
She has a very cheerful personality.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人dōu都hěn很zhuīqiú追求gèxìng个性。
Giới trẻ ngày nay đều rất theo đuổi sự cá tính.
Young people today are all eager to express their individuality.
zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很yǒu有gèxìng个性。
Bộ quần áo này rất có cá tính (độc đáo).
This piece of clothing has a lot of character.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重měi每gè个háizi孩子de的gèxìng个性。
Chúng ta phải tôn trọng cá tính của mỗi đứa trẻ.
We should respect each child's individuality.
zhè这zhǒng种zhuāngxiū装修fēnggé风格quēfá缺乏gèxìng个性。
Phong cách trang trí này thiếu đi bản sắc riêng.
This decorating style lacks character.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây