硕
一ノ丨フ一一ノ丨フノ丶
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Tảng đá vững chãi (石) có kích thước đồ sộ như một cái đầu lớn (页), biểu trưng cho sự to lớn, uyên bác của bậc thạc học (硕).
Thành phần cấu tạo
硕
lớn, to
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lớn, to
Ví dụ (5)
树上结满了硕大的果实。
Trên cây kết đầy những trái cây to lớn.
The tree is laden with huge fruit.
秋天到了,果园里硕果累累。
Mùa thu đến rồi, trong vườn cây trái to trĩu quả.
Autumn has arrived, and the orchard is heavy with abundant fruit.
他经常锻炼,拥有健硕的体格。
Anh ấy thường xuyên tập luyện, sở hữu một vóc dáng to khỏe.
He exercises regularly and has a strong, well-built physique.
经过多年的努力,我们的研究取得了丰硕的成果。
Sau nhiều năm nỗ lực, nghiên cứu của chúng tôi đã đạt được những thành quả to lớn.
After years of hard work, our research has yielded fruitful results.
博物馆里陈列着一块硕大无朋的陨石。
Trong bảo tàng trưng bày một khối thiên thạch to lớn khổng lồ.
The museum displays an enormous meteorite.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây