ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丰硕
fēngshuò
to lớn, dồi dào (thành quả)
Hán việt: phong thạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "丰硕" (fēngshuò) mang nghĩa "to lớn, dồi dào (thành quả)", kết hợp bởi 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 硕 (shuò - thạc): "lớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 硕: Tảng đá vững chãi (石) có kích thước đồ sộ như một cái đầu lớn (页), biểu trưng cho sự to lớn, uyên bác của bậc thạc học (硕).

Thành phần cấu tạo

丰硕
fēngshuò
to lớn, dồi dào (thành quả)
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
硕
shuò • thạc
lớn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:to lớn, dồi dào (thành quả)
Ví dụ (5)
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,zhè这xiàng项yánjiū研究zhōngyú终于qǔdé取得le了fēngshuò丰硕de的chéngguǒ成果。
Sau nhiều năm nỗ lực, nghiên cứu này cuối cùng đã đạt được những thành quả to lớn.
After years of effort, the research has finally yielded fruitful results.
qiūtiān秋天shì是shōuhuò收获de的jìjié季节,nóngmín农民men们shōuhuò收获le了fēngshuò丰硕de的guǒshí果实。
Mùa thu là mùa thu hoạch, những người nông dân đã thu hoạch được những trái chín dồi dào.
Autumn is the harvest season, and the farmers gathered an abundant crop.
zhè这cì次wàijiāo外交fǎngwèn访问qǔdé取得le了fēngshuò丰硕de的chéngguǒ成果,cùjìn促进le了liǎng两guó国de的hézuò合作。
Chuyến thăm ngoại giao lần này đã đạt được những thành quả phong phú, thúc đẩy sự hợp tác giữa hai nước.
This diplomatic visit achieved fruitful results and promoted cooperation between the two countries.
zhǐyào只要xīnqín辛勤gēng耕yún耘,zǒng总huì会yínglái迎来fēngshuò丰硕de的huíbào回报。
Chỉ cần chăm chỉ cày cấy, ắt sẽ đón nhận được thành quả vô cùng phong phú.
As long as you work hard, you will always be rewarded handsomely.
tāmen他们de的hézuò合作zài在kējì科技lǐngyù领域jiē结chū出le了fēngshuò丰硕de的guǒshí果实。
Sự hợp tác của họ đã đơm hoa kết trái và đạt thành quả dồi dào trong lĩnh vực khoa học công nghệ.
Their cooperation has borne rich fruit in the field of science and technology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây