烁
丶ノノ丶ノフ丨ノ丶
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Ánh lửa (火) bập bùng hòa cùng tiếng nhạc vui tươi (乐) tạo nên những tia sáng nhấp nháy, lấp lánh (烁).
Thành phần cấu tạo
烁
Lấp lánh; nhấp nháy
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể) (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lấp lánh; nhấp nháy
Ví dụ (5)
夜空中的繁星闪烁着迷人的光芒。
Những vì sao trên bầu trời đêm lấp lánh thứ ánh sáng quyến rũ.
The stars in the night sky twinkle with enchanting light.
远处的灯光在浓雾中若隐若现地闪烁。
Ánh đèn phía xa nhấp nháy ẩn hiện trong làn sương mù dày đặc.
In the distance, the lights flicker indistinctly through the thick fog.
她的双眼烁烁有神,充满了自信。
Đôi mắt cô ấy lấp lánh có thần, tràn đầy sự tự tin.
Her eyes shone brightly with confidence.
电脑屏幕上不断闪烁着警告信息。
Trên màn hình máy tính liên tục nhấp nháy dòng thông báo cảnh báo.
Warning messages kept flashing on the computer screen.
湖面在阳光的照射下闪烁着金光。
Mặt hồ lấp lánh ánh vàng dưới sự chiếu rọi của ánh mặt trời.
The surface of the lake shimmered with golden light in the sunshine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây