ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朔
shuò
đầu tháng âm lịch
Hán việt: sóc
丶ノ一フ丨ノノフ一一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi vầng trăng (月) vừa quay đầu đổi hướng (屰) sau những đêm tối tăm chính là ngày mùng một đầu tháng âm lịch (朔).

Thành phần cấu tạo

朔
shuò
đầu tháng âm lịch
屰
Chữ Nghịch
Ngược chiều, đón đầu (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầu tháng âm lịch
Ví dụ (5)
nónglì农历měi每yuè月de的chūyī初一chēngwéi称为shuò朔rì日。
Mồng một mỗi tháng âm lịch được gọi là ngày sóc (ngày đầu tháng).
In the lunar calendar, the first day of each month is called the new moon day.
gǔdài古代guānyuán官员zài在shuò朔wàng望zhī之rì日xūyào需要shàng上cháo朝。
Các quan lại thời xưa cần phải lên triều vào ngày sóc (đầu tháng) và ngày vọng (rằm).
In ancient times, officials were required to attend court on the new moon and full moon days.
zài在zhōngguó中国chuántǒng传统lìfǎ历法zhōng中,shuò朔dàibiǎo代表zhe着měi每gè个yuè月de的kāishǐ开始。
Trong lịch truyền thống của Trung Quốc, “sóc” đại diện cho sự khởi đầu của mỗi tháng.
In the traditional Chinese calendar, the new moon marks the beginning of each month.
zhǐyǒu只有zài在shuò朔rì日,dìqiú地球shàng上cái才yǒu有kěnéng可能guāncè观测dào到rìshí日食。
Chỉ vào ngày sóc (ngày đầu tháng âm lịch), trên Trái Đất mới có khả năng quan sát được nhật thực.
A solar eclipse can only possibly be observed from Earth on the day of the new moon.
xīn新huángdì皇帝dēngjī登基hòu后,tōngcháng通常huì会bānbù颁布zhèng正shuò朔yǐshì以示zhèngtǒng正统。
Sau khi hoàng đế mới lên ngôi, thường sẽ ban hành chính sóc (tháng giêng và ngày mồng một) để thể hiện sự chính thống.
After ascending the throne, a new emperor would usually proclaim the new calendar to assert his legitimacy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây