ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
硕士研究生
shuòshì yánjiūshēng
Học viên cao học
Hán việt: thạc sĩ nghiên cứu sinh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "硕士研究生" (shuòshì yánjiūshēng) mang nghĩa "Học viên cao học", kết hợp bởi 硕 (shuò - thạc): "lớn" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ" + 研 (yán - nghiên): "Nghiền" + 究 (jiū - cứu): "Điều tra" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 硕: Tảng đá vững chãi (石) có kích thước đồ sộ như một cái đầu lớn (页), biểu trưng cho sự to lớn, uyên bác của bậc thạc học (硕). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士). • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研). • Chữ 究: Lục tìm chín (九) hang (穴) để tìm ra sự thật, nghiên cứu kỹ lưỡng, điều tra (究). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

硕士研究生
shuòshì yánjiūshēng
Học viên cao học
硕
shuò • thạc
lớn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
开
Khai
Mở / âm đọc (bên phải)
究
jiū • cứu
Điều tra
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
九
Cửu
Chín / âm đọc (phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học viên cao học
Ví dụ (3)
shuòshì硕士yánjiūshēng研究生xūyào需要wánchéng完成lùnwén论文。
Học viên cao học cần hoàn thành luận văn.
Master's students need to complete a thesis.
tā她shì是yì一míng名shuòshì硕士yánjiūshēng研究生。
Cô ấy là một học viên cao học.
She is a master's student.
shuòshì硕士yánjiūshēng研究生cānjiā参加le了xuéshù学术huìyì会议。
Học viên cao học đã tham gia hội nghị học thuật.
The master's student attended an academic conference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây