说话
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "说话" (shuōhuà) mang nghĩa "Nói chuyện", kết hợp bởi 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 说话
Định nghĩa (2)
1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:nói chuyện, nói, trò chuyện (hành động giao tiếp bằng lời).
Ví dụ (5)
上课的时候请不要说话。
Trong giờ học xin đừng nói chuyện.
Please don't talk during class.
他在跟谁说话?
Anh ấy đang nói chuyện với ai vậy?
Who is he talking to?
有什么事尽管说话。
Có chuyện gì cứ việc nói ra (đừng ngại).
If you need anything, just say so.
我们已经很久没说话了。
Chúng tôi đã rất lâu rồi không nói chuyện với nhau.
We haven’t spoken in a long time.
那个孩子刚学会说话。
Đứa bé đó vừa mới học nói.
That child has just learned to talk.
2
danh từ
Nghĩa:lời nói, cách nói chuyện, lời ra tiếng vào (phê bình/trách móc).
Ví dụ (5)
这个人说话很幽默。
Cách nói chuyện của người này rất hài hước.
This person speaks very humorously.
他向来是说话算数的。
Anh ấy xưa nay lời nói luôn có giá trị (nói lời giữ lấy lời).
He always keeps his word.
注意你的说话态度。
Hãy chú ý cái thái độ ăn nói của bạn.
Watch your tone when you speak.
你这样做会让人家说话的。
Bạn làm như vậy sẽ để người ta đàm tiếu (nói ra nói vào).
If you do that, people will talk.
听他的说话,好像是北方人。
Nghe giọng điệu (lời nói) của anh ấy, hình như là người miền Bắc.
Judging from the way he speaks, he seems to be from the north.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây