ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侧
cè
Bên, phía
Hán việt: trắc
ノ丨丨フノ丶丨丨
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Con người (亻) đứng nép sang một bên cạnh quy tắc chuẩn mực (则), mang nghĩa phía cạnh bên, nghiêng mình (侧).

Thành phần cấu tạo

侧
cè
Bên, phía
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bên, phía
Ví dụ (5)
qǐng请kào靠yòucè右侧xíngshǐ行驶。
Vui lòng lái xe đi về phía bên phải.
Please keep to the right.
fángzi房子de的zuǒcè左侧yǒu有yí一gè个xiǎo小huāyuán花园。
Phía bên trái của ngôi nhà có một khu vườn nhỏ.
There is a small garden on the left side of the house.
qǐng请cóng从cèmén侧门jìnrù进入dàlóu大楼。
Vui lòng đi vào tòa nhà từ cửa bên.
Please enter the building through the side door.
jiēdào街道liǎngcè两侧zhòng种mǎn满le了shù树。
Hai bên đường được trồng đầy cây.
Trees line both sides of the street.
tā他bǎ把tóu头cèxiàng侧向yìbiān一边。
Anh ấy nghiêng đầu sang một bên.
He turned his head to one side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây