侧
ノ丨丨フノ丶丨丨
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Con người (亻) đứng nép sang một bên cạnh quy tắc chuẩn mực (则), mang nghĩa phía cạnh bên, nghiêng mình (侧).
Thành phần cấu tạo
侧
Bên, phía
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bên, phía
Ví dụ (5)
请靠右侧行驶。
Vui lòng lái xe đi về phía bên phải.
Please keep to the right.
房子的左侧有一个小花园。
Phía bên trái của ngôi nhà có một khu vườn nhỏ.
There is a small garden on the left side of the house.
请从侧门进入大楼。
Vui lòng đi vào tòa nhà từ cửa bên.
Please enter the building through the side door.
街道两侧种满了树。
Hai bên đường được trồng đầy cây.
Trees line both sides of the street.
他把头侧向一边。
Anh ấy nghiêng đầu sang một bên.
He turned his head to one side.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây