ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侧重
cèzhòng
chú trọng vào một phía, nhấn mạnh
Hán việt: trắc trọng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "侧重" (cèzhòng) mang nghĩa "chú trọng vào một phía, nhấn mạnh", kết hợp bởi 侧 (cè - trắc): "Bên" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侧: Con người (亻) đứng nép sang một bên cạnh quy tắc chuẩn mực (则), mang nghĩa phía cạnh bên, nghiêng mình (侧). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).

Thành phần cấu tạo

侧重
cèzhòng
chú trọng vào một phía, nhấn mạnh
侧
cè • trắc
Bên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chú trọng vào một phía, nhấn mạnh
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的péixùn培训cèzhòng侧重yú于shíjiàn实践jìnéng技能。
Khóa đào tạo của chúng tôi chú trọng vào kỹ năng thực hành.
Our training focuses on practical skills.
zhè这liǎng两běn本shū书suīrán虽然zhǔtí主题xiāngtóng相同,dàn但cèzhòng侧重diǎn点bùtóng。不同。
Hai cuốn sách này tuy cùng chủ đề nhưng điểm nhấn mạnh lại khác nhau.
Although these two books share the same theme, they place emphasis on different aspects.
jīnnián今年de的gōngzuò工作jìhuà计划jiāng将gèngjiā更加cèzhòng侧重huánbǎo环保xiàngmù项目。
Kế hoạch làm việc năm nay sẽ càng chú trọng hơn vào các dự án bảo vệ môi trường.
This year's work plan will place greater emphasis on environmental protection projects.
xiāngbǐ相比lǐlùn理论,tā他gèng更cèzhòng侧重yú于shíjì实际yìngyòng应用。
So với lý thuyết, anh ấy chú trọng hơn vào ứng dụng thực tế.
Compared with theory, he places more emphasis on practical application.
miànshì面试shí时,kǎoguān考官huì会cèzhòng侧重kǎochá考察nǐ你de的gōutōng沟通nénglì能力。
Khi phỏng vấn, giám khảo sẽ chú trọng kiểm tra khả năng giao tiếp của bạn.
During the interview, the examiners will focus on assessing your communication skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây