ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侧面
cèmiàn
mặt bên, sườn, khía cạnh, trắc diện (góc nhìn nghiêng), gián tiếp (nghĩa bóng).
Hán việt: trắc diện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "侧面" (cèmiàn) mang nghĩa "mặt bên", kết hợp bởi 侧 (cè - trắc): "Bên" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侧: Con người (亻) đứng nép sang một bên cạnh quy tắc chuẩn mực (则), mang nghĩa phía cạnh bên, nghiêng mình (侧). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

侧面
cèmiàn
mặt bên
侧
cè • trắc
Bên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mặt bên, sườn, khía cạnh, trắc diện (góc nhìn nghiêng), gián tiếp (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
cóng从cèmiàn侧面kàn看,zhè这zuò座shān山xiàng像yì一zhī只lǎohǔ老虎。
Nhìn từ mặt bên, ngọn núi này giống như một con hổ.
From the side, the mountain looks like a tiger.
zhè这zhǐshì只是wèntí问题de的yí一gè个cèmiàn侧面,bú不shì是quánbù全部。
Đây chỉ là một khía cạnh (mặt bên) của vấn đề, không phải là toàn bộ.
This is only one aspect of the issue, not the whole picture.
wǒmen我们yào要cóng从zhèngmiàn正面hé和cèmiàn侧面liǎng两gè个jiǎodù角度lái来fēnxī分析zhè这jiàn件shì事。
Chúng ta phải phân tích sự việc này từ hai góc độ: trực diện và khía cạnh khác (mặt bên).
We need to analyze this matter from both the front and the side.
suīrán虽然tā他méiyǒu没有míngshuō明说,dàn但wǒmen我们kěyǐ可以cóng从cèmiàn侧面liǎojiě了解tā他de的xiǎngfǎ想法。
Tuy anh ấy không nói rõ, nhưng chúng ta có thể tìm hiểu suy nghĩ của anh ấy một cách gián tiếp (từ phía sườn).
Although he did not say it outright, we can understand his thoughts indirectly.
díjūn敌军shìtú试图gōngjī攻击wǒmen我们de的cèmiàn侧面。
Quân địch mưu toan tấn công vào sườn (cánh) của chúng ta.
The enemy tried to attack our flank.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây