ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走回头路
zǒu huí tóu lù
đi lại con đường cũ, quay đầu lùi bước
Hán việt: tẩu hồi đầu lộ
—

Gợi nhớ

Từ "走回头路" (zǒu huí tóu lù) nghĩa là "đi lại con đường cũ, quay đầu lùi bước", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 回 (huí): về + 头 (tóu): đầu + 路 (lù): đường.

Thành phần cấu tạo

走回头路
zǒu huí tóu lù
đi lại con đường cũ, quay đầu lùi bước
土
止
囗
口
头
足

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đi lại con đường cũ, quay đầu lùi bước
Ví dụ (3)
jìrán既然zuòchū做出le了xuǎnzé选择,jiù就juébù绝不zǒuhuítóulù走回头路。
Một khi đã đưa ra lựa chọn, tuyệt đối không đi lại đường cũ.
Once a choice is made, never turn back.
fāxiàn发现zǒu走cuò错fāngxiàng方向hòu后,wǒmen我们juédìng决定jíshí及时zǒuhuítóulù走回头路。
Sau khi phát hiện đi sai hướng, chúng tôi quyết định kịp thời đi quay đầu lại.
After discovering wrong direction, we decided to turn back in time.
lìshǐ历史de的fāzhǎn发展bú不huì会yě也bù不yīnggāi应该zǒuhuítóulù走回头路。
Sự phát triển của lịch sử không thể và không nên đi lùi lại đường cũ.
History development won't and shouldn't regress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây