ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回头一看
huí tóu yī kàn
quay đầu nhìn lại
Hán việt: hồi đầu nhất khán
—

Gợi nhớ

Từ "回头一看" (huí tóu yī kàn) nghĩa là "quay đầu nhìn lại", ghép bởi: 回 (huí): về + 头 (tóu): đầu + 一 (yī): số một + 看 (kàn / kān): xem.

Thành phần cấu tạo

回头一看
huí tóu yī kàn
quay đầu nhìn lại
囗
口
头
一
手
目

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:quay đầu nhìn lại
Ví dụ (3)
wǒ我tīngdào听到yǒurén有人jiào叫wǒ我,huítóuyíkàn回头一看shì是xiǎomíng小明。
Tôi nghe thấy có người gọi tôi, quay đầu nhìn lại thì ra là Tiểu Minh.
I heard someone call me, looked back and saw Xiaoming.
zǒu走zài在lù路shàng上,wǒ我huítóuyíkàn回头一看,xiǎogǒu小狗yìzhí一直gēnzhe跟着wǒ我。
Đi trên đường, tôi quay đầu nhìn lại, con chó nhỏ cứ đi theo tôi.
Walking on the road, I turned around and looked, the puppy was following me.
huítóuyíkàn回头一看,xīyáng夕阳xià下de的jǐngsè景色měi美jíle极了。
Quay đầu nhìn lại, phong cảnh dưới ánh chiều tà đẹp cực kỳ.
Looked back, the scenery under setting sun was wonderful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây