回头一看
—
Gợi nhớ
Từ "回头一看" (huí tóu yī kàn) nghĩa là "quay đầu nhìn lại", ghép bởi: 回 (huí): về + 头 (tóu): đầu + 一 (yī): số một + 看 (kàn / kān): xem.
Thành phần cấu tạo
回头一看
quay đầu nhìn lại
囗
口
头
一
手
目
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:quay đầu nhìn lại
Ví dụ (3)
我听到有人叫我,回头一看是小明。
Tôi nghe thấy có người gọi tôi, quay đầu nhìn lại thì ra là Tiểu Minh.
I heard someone call me, looked back and saw Xiaoming.
走在路上,我回头一看,小狗一直跟着我。
Đi trên đường, tôi quay đầu nhìn lại, con chó nhỏ cứ đi theo tôi.
Walking on the road, I turned around and looked, the puppy was following me.
回头一看,夕阳下的景色美极了。
Quay đầu nhìn lại, phong cảnh dưới ánh chiều tà đẹp cực kỳ.
Looked back, the scenery under setting sun was wonderful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây