ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忘本
wàngběn
quên gốc gác, vong bản
Hán việt: vong bản
—

Gợi nhớ

Từ "忘本" (wàngběn) mang nghĩa "quên gốc gác, vong bản", kết hợp bởi 忘 (wàng - vong): "quên" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

忘本
wàngběn
quên gốc gác, vong bản
忘
wàng • vong
quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quên gốc gác, vong bản
Ví dụ (3)
rén人fùyù富裕le了yǐhòu以后,juéduì绝对bù不néng能wàngběn忘本。
Người ta sau khi giàu có thì tuyệt đối không được quên đi nguồn cội.
Once a person becomes wealthy, they must never forget their roots.
tā他dāng当le了guān官jiù就kànbùqǐ看不起yǐqián以前de的qióng穷péngyou朋友,zhēn真shì是wàngběn忘本。
Anh ta làm quan rồi liền coi thường những người bạn nghèo trước đây, thật là vong bản.
After becoming an official, he looked down on his old poor friends; he has truly forgotten his roots.
wúlùn无论zǒudào走到nǎlǐ哪里,wǒmen我们dōu都bù不néng能wàngjì忘记jiāxiāng家乡de的ēnqíng恩情,bù不néng能wàngběn忘本。
Cho dù đi đến đâu, chúng ta đều không thể quên đi ơn nghĩa của quê hương, không thể quên gốc.
No matter where we go, we must never forget the kindness of our hometown or forget our roots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây