ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忘情
wàng qíng
Quên hết tình cảm, buông bỏ tình cảm, đắm mình, say sưa
Hán việt: vong tình
—

Gợi nhớ

Từ "忘情" (wàng qíng) mang nghĩa "Quên hết tình cảm, buông bỏ tình cảm, đắm mình, say sưa", kết hợp bởi 忘 (wàng - vong): "quên" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

忘情
wàng qíng
Quên hết tình cảm, buông bỏ tình cảm, đắm mình, say sưa
忘
wàng • vong
quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Quên hết tình cảm, buông bỏ tình cảm, đắm mình, say sưa
Ví dụ (3)
gēshǒu歌手zài在wǔtái舞台shàng上wàngqíng忘情de地yǎnchàng演唱,dǐxià底下de的gēmí歌迷yě也gēnzhe跟着huānhū欢呼。
Ca sĩ say sưa hát trên sân khấu, người hâm mộ ở dưới cũng reo hò theo.
The singer sang with complete abandon on stage, and the fans below cheered along.
miànduì面对rúcǐ如此měilì美丽de的zìrán自然jǐngsè景色,tā他jìn禁bú不zhù住wàngqíng忘情de地huānhū欢呼qǐlái起来。
Đối mặt với phong cảnh tự nhiên xinh đẹp như vậy, anh ấy không kìm được reo hò một cách say sưa.
Faced with such beautiful natural scenery, he couldn't help cheering with unrestrained joy.
shèngrén圣人bìngfēi并非wúqíng无情,érshì而是néng能zuòdào做到wàngqíng忘情,bú不wèi为wài外wù物suǒ所dòng动。
Bậc thánh nhân không phải vô tình, mà là có thể buông bỏ tình cảm tư lợi, không bị ngoại vật lay động.
Sages are not heartless; rather, they can rise above personal passions and remain unmoved by external things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây