ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遗忘
yíwàng
quên lãng, bị lãng quên
Hán việt: di vong
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "遗忘" (yíwàng) mang nghĩa "quên lãng, bị lãng quên", kết hợp bởi 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 忘 (wàng - vong): "quên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘).

Thành phần cấu tạo

遗忘
yíwàng
quên lãng, bị lãng quên
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
忘
wàng • vong
quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quên lãng, bị lãng quên
Ví dụ (5)
nàxiē那些jìyì记忆yǐjīng已经bèi被shíjiān时间yíwàng遗忘le了。
Những ký ức đó đã bị thời gian lãng quên.
Those memories have already been forgotten by time.
búyào不要ràng让lìshǐ历史bèi被yíwàng遗忘。
Đừng để lịch sử bị lãng quên.
Do not let history be forgotten.
tā他jiànjiàn渐渐yíwàng遗忘le了guòqù过去de的shāngxīnshì伤心事。
Anh ấy dần dần lãng quên những chuyện đau buồn trong quá khứ.
He gradually forgot the painful things from the past.
yǒuxiē有些rén人,yídàn一旦zhuǎnshēn转身jiù就huì会bèi被yǒngyuǎn永远yíwàng遗忘。
Có một số người, một khi quay lưng đi là sẽ bị lãng quên mãi mãi.
Some people, once they turn away, will be forgotten forever.
zhè这gè个gǔlǎo古老de的cūnluò村落fǎngfú仿佛bèi被shìjiè世界yíwàng遗忘le了。
Ngôi làng cổ kính này dường như đã bị thế giới lãng quên.
This ancient village seems to have been forgotten by the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây