ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忘怀
wàng huái
Quên đi, nguôi ngoai
Hán việt: vong hoài
—

Gợi nhớ

Từ "忘怀" (wàng huái) mang nghĩa "Quên đi, nguôi ngoai", kết hợp bởi 忘 (wàng - vong): "quên" + 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘). • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀).

Thành phần cấu tạo

忘怀
wàng huái
Quên đi, nguôi ngoai
忘
wàng • vong
quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Quên đi, nguôi ngoai
Ví dụ (3)
tóngnián童年shídài时代de的měihǎo美好shíguāng时光,zhìjīn至今ràng让wǒ我nányǐwànghuái难以忘怀。
Khoảng thời gian tốt đẹp của thời thơ ấu đến nay vẫn khiến tôi khó lòng nguôi ngoai.
The wonderful times of my childhood remain unforgettable to me to this day.
nǎpà哪怕guòqù过去le了hěn很duō多nián年,tā她yīrán依然wúfǎ无法wànghuái忘怀dāngnián当年de的nà那duàn段gǎnqíng感情。
Cho dù đã qua nhiều năm, cô ấy vẫn không thể quên được đoạn tình cảm năm xưa.
Even though many years have passed, she still cannot forget that relationship from back then.
zhànshì战士men们wèile为了guójiā国家lìyì利益,zǎoyǐ早已jiāng将gè个rén人shēngsǐ生死zhìzhīdùwài置之度外,nányǐwànghuái难以忘怀shǐmìng使命。
Các chiến sĩ vì lợi ích quốc gia đã đặt sự sống chết của cá nhân ra ngoài tai, không bao giờ quên đi sứ mệnh của mình.
For the sake of national interests, the soldiers had long disregarded their own life and death, never forgetting their mission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây