ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
道德规范
dào dé guī fàn
Quy phạm đạo đức, chuẩn mực đạo đức
Hán việt: đạo đức quy phạm
—

Gợi nhớ

Từ "道德规范" (dào dé guī fàn) mang nghĩa "Quy phạm đạo đức, chuẩn mực đạo đức", kết hợp bởi 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 德 (dé - đức): "Đức hạnh" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 范 (fàn - phạm): "khuôn mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 德: Mỗi bước chân đi (彳) đều giữ ánh mắt ngay thẳng (十罒) và một lòng một dạ (一心) hướng thiện chính là phẩm hạnh đạo đức (德). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 范: Dòng nước (氵) dâng tràn được bờ cỏ (艹) và khuôn tre (卩) giữ lại trong giới hạn nhất định tạo nên khuôn mẫu, phạm vi (范).

Thành phần cấu tạo

道德规范
dào dé guī fàn
Quy phạm đạo đức, chuẩn mực đạo đức
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
德
dé • đức
Đức hạnh
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
范
fàn • phạm
khuôn mẫu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
氾
Chữ Phiếm
Nước tràn lan / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quy phạm đạo đức, chuẩn mực đạo đức
Ví dụ (3)
měi每gè个rén人dōu都yīngdāng应当zūnshǒu遵守shèhuì社会gōnggòng公共dàodé道德guīfàn规范。
Mỗi người đều phải tuân thủ quy phạm đạo đức công cộng xã hội.
Everyone should abide by social public moral norms.
zhíyèdàodé职业道德guīfàn规范yāoqiú要求cóngyè从业zhě者chéngxìn诚信jìnzé尽责。
Quy phạm đạo đức nghề nghiệp yêu cầu người làm nghề giữ uy tín tận tụy.
Professional ethical standards require practitioners to be honest and dutiful.
wéihù维护liánghǎo良好de的shèhuì社会dàodé道德guīfàn规范。
Bảo vệ các quy phạm đạo đức xã hội tốt đẹp.
Maintain good social moral norms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây