道德底线
—
Gợi nhớ
Từ "道德底线" (dào dé dǐ xiàn) mang nghĩa "mức ranh giới đạo đức không được vi phạm", kết hợp bởi 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 德 (dé - đức): "Đức hạnh" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 德: Mỗi bước chân đi (彳) đều giữ ánh mắt ngay thẳng (十罒) và một lòng một dạ (一心) hướng thiện chính là phẩm hạnh đạo đức (德). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).
Thành phần cấu tạo
道德底线
mức ranh giới đạo đức không được vi phạm
道
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
德
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
底
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
线
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:mức ranh giới đạo đức không được vi phạm
Ví dụ (3)
做人要坚守道德底线。
Làm người phải giữ vững giới hạn đạo đức.
Be a person who adheres to moral bottom lines.
绝对不能做触犯道德底线的事。
Tuyệt đối không được làm việc vi phạm chuẩn mực đạo đức tối thiểu.
Never do things that violate moral bottom lines.
诚信是商业活动的道德底线。
Thành tín là giới hạn đạo đức của các hoạt động thương mại.
Honesty is the moral bottom line of commercial activities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây