ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讨伐
tǎo fā
chinh phạt, hỏi tội
Hán việt: thảo phạt
—

Gợi nhớ

Từ "讨伐" (tǎo fā) mang nghĩa "chinh phạt, hỏi tội", kết hợp bởi 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 伐 (fá - phạt): "chặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 伐: Người chiến sĩ (亻) cầm thanh kích dài (戈) ra trận tấn công kẻ địch hoặc đốn hạ cây rừng gọi là chinh phạt, chặt cây (伐).

Thành phần cấu tạo

讨伐
tǎo fā
chinh phạt, hỏi tội
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
伐
fá • phạt
chặt
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chinh phạt, hỏi tội
Ví dụ (3)
zhūhóu诸侯men们liánhé联合qǐlái起来,qǐ起bīng兵tǎofá讨伐cánbào残暴de的tǒngzhìzhě统治者。
Các chư hầu liên minh lại, dấy binh chinh phạt kẻ thống trị tàn bạo.
The feudal lords united and raised troops to wage a punitive expedition against the brutal ruler.
zhè这jiā家qǐyè企业de的qīzhà欺诈xíngwéi行为zāodào遭到le了wǎngmín网民men们de的yízhì一致tǎofá讨伐。
Hành vi lừa đảo của doanh nghiệp này đã bị cư dân mạng đồng thanh lên án chỉ trích.
The fraudulent behavior of this enterprise met with unanimous condemnation from netizens.
lìshǐ历史xiǎoshuō小说zhōng中yǒu有hěn很duō多guānyú关于jūnwáng君王chū出zhēng征tǎofá讨伐pànjūn叛军de的jīngcǎi精彩miáoxiě描写。
Trong tiểu thuyết lịch sử có nhiều miêu tả đặc sắc về việc quân vương xuất chinh dẹp loạn quân phản nghịch.
Historical novels contain many vivid descriptions of monarchs marching out on punitive campaigns against rebel forces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây