ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
砍伐
kǎn fá
Chặt phá, đốn hạ (cây cối)
Hán việt: khảm phạt
—

Gợi nhớ

Từ "砍伐" (kǎn fá) mang nghĩa "Chặt phá, đốn hạ (cây cối)", kết hợp bởi 砍 (kǎn - khảm): "Chặt" + 伐 (fá - phạt): "chặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 砍: Cầm rìu đá sắc (石) dồn hơi sức (欠) bổ mạnh xuống thân cây để đốn củi, chặt đứt (砍). • Chữ 伐: Người chiến sĩ (亻) cầm thanh kích dài (戈) ra trận tấn công kẻ địch hoặc đốn hạ cây rừng gọi là chinh phạt, chặt cây (伐).

Thành phần cấu tạo

砍伐
kǎn fá
Chặt phá, đốn hạ (cây cối)
砍
kǎn • khảm
Chặt
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
伐
fá • phạt
chặt
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chặt phá, đốn hạ (cây cối)
Ví dụ (3)
guòdù过度kǎnfásēnlín砍伐森林huì会dǎozhì导致yánzhòng严重de的shuǐtǔliúshī水土流失。
Việc chặt phá rừng quá mức sẽ dẫn đến xói mòn đất nghiêm trọng.
Excessive deforestation leads to severe soil erosion.
zhèngfǔ政府yǐjīng已经mínglìngjìnzhǐ明令禁止zài在zhè这gè个zìránbǎohùqū自然保护区nèi内kǎnfá砍伐shùmù树木。
Chính phủ đã ra lệnh cấm đốn hạ cây cối trong khu bảo tồn thiên nhiên này.
The government has strictly prohibited logging within this nature reserve.
zhèlǐ这里de的cūnmín村民kào靠hélǐ合理kǎnfá砍伐mùcái木材bìng并jìnxíng进行zhòngzhí种植lái来wéichí维持shēngjì生计。
Người dân làng ở đây sinh sống dựa vào việc đốn gỗ hợp lý kết hợp với trồng rừng.
The villagers here make a living by sustainably harvesting timber and replanting trees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây