孙
フ丨一丨ノ丶
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đứa trẻ nhỏ (小) thuộc thế hệ nối tiếp của người con (子) trong gia đình chính là người cháu, họ Tôn (孙).
Thành phần cấu tạo
孙
cháu; họ Tôn
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cháu, con của con; họ Tôn.
Ví dụ (5)
他有一个很可爱的孙子。
Ông ấy có một đứa cháu trai rất đáng yêu.
He has a very adorable grandson.
明年她的外孙就要上小学了。
Năm sau cháu trai (ngoại) của bà ấy sẽ vào tiểu học.
Her grandson on her daughter's side will start elementary school next year.
节假日的时候,子孙们都回来看望老人。
Vào các dịp lễ tết, con cháu đều về thăm người già.
During holidays, all the children and grandchildren come back to visit the elderly.
老爷爷看到自己的曾孙,高兴得合不拢嘴。
Cụ ông nhìn thấy chắt trai của mình, vui mừng đến mức không khép được miệng.
The old man was so delighted to see his great-grandchild that he couldn't stop smiling.
父母总是希望能早点抱上孙子。
Cha mẹ luôn hy vọng có thể sớm bế cháu trai.
Parents always hope to have a grandchild to hold as soon as possible.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây