孙女
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "孙女" (sūnnǚ) mang nghĩa "Cháu gái", kết hợp bởi 孙 (sūn - tôn): "cháu" + 女 (nǚ - nữ): "nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孙: Đứa trẻ nhỏ (小) thuộc thế hệ nối tiếp của người con (子) trong gia đình chính là người cháu, họ Tôn (孙). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 孙女
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cháu gái
Ví dụ (3)
他的孙女很会唱歌。
Cháu gái của ông ấy hát rất hay.
His granddaughter is very good at singing.
孙女给奶奶打电话。
Cháu gái gọi điện cho bà.
The granddaughter called her grandmother.
她常常照顾孙女。
Bà ấy thường chăm sóc cháu gái.
She often takes care of her granddaughter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây