ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孙女
sūnnǚ
Cháu gái
Hán việt: tôn nữ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "孙女" (sūnnǚ) mang nghĩa "Cháu gái", kết hợp bởi 孙 (sūn - tôn): "cháu" + 女 (nǚ - nữ): "nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孙: Đứa trẻ nhỏ (小) thuộc thế hệ nối tiếp của người con (子) trong gia đình chính là người cháu, họ Tôn (孙). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女).

Thành phần cấu tạo

孙女
sūnnǚ
Cháu gái
孙
sūn • tôn
cháu
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cháu gái
Ví dụ (3)
tā他de的sūnnǚ孙女hěn很huì会chànggē唱歌。
Cháu gái của ông ấy hát rất hay.
His granddaughter is very good at singing.
sūnnǚ孙女gěi给nǎinai奶奶dǎ打diànhuà电话。
Cháu gái gọi điện cho bà.
The granddaughter called her grandmother.
tā她chángcháng常常zhàogu照顾sūnnǚ孙女。
Bà ấy thường chăm sóc cháu gái.
She often takes care of her granddaughter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây