ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长孙
zhǎng sūn
Cháu đích tôn / Họ Trưởng Tôn
Hán việt: trưởng tôn
—

Gợi nhớ

Từ "长孙" (zhǎng sūn) mang nghĩa "Cháu đích tôn / Họ Trưởng Tôn", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 孙 (sūn - tôn): "cháu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 孙: Đứa trẻ nhỏ (小) thuộc thế hệ nối tiếp của người con (子) trong gia đình chính là người cháu, họ Tôn (孙).

Thành phần cấu tạo

长孙
zhǎng sūn
Cháu đích tôn / Họ Trưởng Tôn
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
孙
sūn • tôn
cháu
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cháu đích tôn / Họ Trưởng Tôn
Ví dụ (3)
yéye爷爷duì对zhǎngsūn长孙jìyǔ寄予le了hěn很dà大de的qīwàng期望。
Ông nội gửi gắm kỳ vọng rất lớn vào người cháu đích tôn.
Grandpa placed great expectations on his eldest grandson.
zhǎngsūn长孙wú无jì忌shì是tángcháo唐朝zhùmíng著名de的kāi开guó国gōngchén功臣。
Trưởng Tôn Vô Kỵ là vị khai quốc công thần nổi tiếng của vương triều nhà Đường.
Zhangsun Wuji was a famous founding statesman of the Tang Dynasty.
zuòwéi作为jiālǐ家里de的zhǎngsūn长孙,tā他cóngxiǎo从小jiù就dǒngde懂得tì替fùmǔ父母fēndān分担jiāwù家务。
Là cháu đích tôn trong gia đình, từ nhỏ cậu ấy đã biết đỡ đần việc nhà giúp bố mẹ.
As the eldest grandson in the family, he knew how to share the household chores with his parents from a young age.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây