ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孙中山
Sūn Zhōngshān
Tôn Trung Sơn
Hán việt: tôn trung sơn
—

Gợi nhớ

Từ "孙中山" (Sūn Zhōngshān) mang nghĩa "Tôn Trung Sơn", kết hợp bởi 孙 (sūn - tôn): "cháu" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孙: Đứa trẻ nhỏ (小) thuộc thế hệ nối tiếp của người con (子) trong gia đình chính là người cháu, họ Tôn (孙). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

孙中山
Sūn Zhōngshān
Tôn Trung Sơn
孙
sūn • tôn
cháu
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Tôn Trung Sơn
Ví dụ (3)
sūnzhōngshān孙中山tíchū提出le了“sān三mín民zhǔyì主义”de的sīxiǎng思想tǐxì体系。
Tôn Trung Sơn đã đề ra hệ tư tưởng 'Chủ nghĩa Tam Dân'.
Sun Yat-sen put forward the ideological system of the "Three Principles of the People."
hěn很duō多chéngshì城市dōu都yǒu有yǐ以sūnzhōngshān孙中山mìngmíng命名de的zhōng中shānlù山路hé和zhōng中shān山gōngyuán公园。
Rất nhiều thành phố có đường Trung Sơn và công viên Trung Sơn được đặt tên theo Tôn Trung Sơn.
Many cities have Zhongshan Road and Zhongshan Park named after Sun Yat-sen.
sūnzhōngshān孙中山de的yìshēng一生dōu都zài在wèi为zhōngguó中国de的dúlì独立hé和fùqiáng富强ér而fèndòu奋斗。
Cả cuộc đời của Tôn Trung Sơn đều phấn đấu vì sự độc lập và phồn vinh của Trung Quốc.
Throughout his life, Sun Yat-sen strove for China's independence and prosperity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây