ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
子孙
zǐsūn
con cháu, hậu duệ, dòng dõi
Hán việt: tử tôn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "子孙" (zǐsūn) mang nghĩa "con cháu, hậu duệ, dòng dõi", kết hợp bởi 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 孙 (sūn - tôn): "cháu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 孙: Đứa trẻ nhỏ (小) thuộc thế hệ nối tiếp của người con (子) trong gia đình chính là người cháu, họ Tôn (孙).

Thành phần cấu tạo

子孙
zǐsūn
con cháu, hậu duệ, dòng dõi
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
孙
sūn • tôn
cháu
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
小
Bộ Tiểu
Nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con cháu, hậu duệ, dòng dõi
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须wèi为zǐsūnhòudài子孙后代bǎohù保护huánjìng环境。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho con cháu đời sau.
We must protect the environment for future generations.
tā他de的zǐsūn子孙réngrán仍然zhù住zài在zhè这gè个gǔlǎo古老de的cūnzhuāng村庄lǐ里。
Con cháu của ông ấy vẫn sống trong ngôi làng cổ này.
His descendants still live in this ancient village.
wǒmen我们dōu都shì是yánhuáng炎黄zǐsūn子孙。
Chúng ta đều là con cháu Viêm Hoàng (người Trung Hoa).
We are all descendants of the Yan and Huang Emperors.
tā他xīwàng希望zìjǐ自己de的zǐsūn子孙nénggòu能够shìyèyǒuchéng事业有成。
Ông ấy hy vọng con cháu của mình có thể thành công trong sự nghiệp.
He hopes that his descendants will achieve success in their careers.
zǔxiān祖先jīlěi积累de的cáifù财富bèi被zǐsūn子孙huīhuòyìkōng挥霍一空。
Của cải do tổ tiên tích lũy đã bị con cháu tiêu xài hoang phí hết sạch.
The wealth accumulated by the ancestors was squandered away by their descendants.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây