ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孙子
sūnzi
cháu trai (thường chỉ cháu nội).
Hán việt: tôn tử
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "孙子" (sūnzi) mang nghĩa "Cháu trai", kết hợp bởi 孙 (sūn - tôn): "cháu" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孙: Đứa trẻ nhỏ (小) thuộc thế hệ nối tiếp của người con (子) trong gia đình chính là người cháu, họ Tôn (孙). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

孙子
sūnzi
Cháu trai
孙
sūn • tôn
cháu
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cháu trai (thường chỉ cháu nội).
Ví dụ (5)
yéye爷爷fēicháng非常téng'ài疼爱tā他de的sūnzi孙子。
Ông nội vô cùng yêu thương cháu trai của mình.
Grandpa dotes on his grandson very much.
wǒ我de的sūnzi孙子jīnnián今年wǔ五suì岁le了。
Cháu trai tôi năm nay 5 tuổi rồi.
My grandson is five years old this year.
lǎonǎinǎi老奶奶xīwàng希望néng能zǎodiǎn早点bào抱shàng上sūnzi孙子。
Bà cụ hy vọng có thể sớm được bế cháu trai.
The old lady hopes to hold her grandson as soon as possible.
zhè这shì是gěi给sūnzi孙子mǎi买de的wánjù玩具。
Đây là đồ chơi mua cho cháu trai.
This is a toy bought for my grandson.
sūnzi孙子fàngxué放学hòu后huì会láikàn来看wǒ我。
Cháu trai sau khi tan học sẽ đến thăm tôi.
My grandson comes to see me after school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây