ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隼
sǔn
Chim cắt, chim ưng
Hán việt: chuẩn
ノ丨丶一一一丨一一丨
10
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài chim săn mồi (隹) bay vút trên bầu trời rồi bổ nhào xuống nhanh chuẩn xác như mũi chữ thập (十) là chim cắt, chim ưng (隼).

Thành phần cấu tạo

隼
sǔn
Chim cắt, chim ưng
隹
Bộ Chuy
Chim (phía trên)
十
Thập
Mười (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chim cắt, chim ưng
Ví dụ (3)
sǔn隼fēi飞de得fēicháng非常kuài快。
Chim cắt bay rất nhanh.
The falcon flies very fast.
xùnliàn训练yuán员zhèngzài正在zhàogu照顾yì一zhī只sǔn隼。
Huấn luyện viên đang chăm sóc một con chim ưng.
The trainer is taking care of a falcon.
zhè这zhī只sǔn隼tíng停zài在gāochù高处。
Con chim cắt này đậu trên cao.
This falcon is perched up high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây