后来
HSK 3
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "后来" (hòulái) nghĩa là "Sau đó, về sau", ghép bởi: 后 (hòu): sau + 来 (lái): đến.
Thành phần cấu tạo
后来
Sau đó, về sau
厂
口
木
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 后来
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:sau đó, về sau, sau này (chỉ khoảng thời gian sau một mốc thời gian trong quá khứ).
Ví dụ (5)
起初我不喜欢他,但是后来我们成了最好的朋友。
Ban đầu tôi không thích anh ấy, nhưng về sau chúng tôi đã trở thành bạn thân nhất.
At first I didn't like him, but later we became best friends.
他小时候住在农村,后来全家搬到了城市。
Hồi nhỏ anh ấy sống ở nông thôn, sau đó cả nhà đã chuyển đến thành phố.
He lived in the countryside when he was little, and later his whole family moved to the city.
刚开始学汉语觉得很难,后来慢慢就习惯了。
Mới đầu học tiếng Trung thấy rất khó, về sau dần dần cũng quen rồi.
When I first started learning Chinese, it felt very difficult, but later I gradually got used to it.
那天我们吵了一架,后来他就再也没联系过我。
Hôm đó chúng tôi cãi nhau một trận, sau đó anh ấy không bao giờ liên lạc với tôi nữa.
We had an argument that day, and after that he never contacted me again.
我本来打算去旅行,后来因为工作太忙取消了。
Tôi vốn định đi du lịch, nhưng sau đó vì công việc quá bận nên đã hủy bỏ.
I had originally planned to go traveling, but later I canceled it because work was too busy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây