ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
转播
zhuǎnbō
tiếp sóng, phát lại
Hán việt: chuyển bá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "转播" (zhuǎnbō) mang nghĩa "tiếp sóng, phát lại", kết hợp bởi 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 播 (bō - bá): "phát sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 播: Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播).

Thành phần cấu tạo

转播
zhuǎnbō
tiếp sóng, phát lại
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
播
bō • bá
phát sóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiếp sóng, phát lại
Ví dụ (5)
hěn很duō多diànshìtái电视台jiāng将zhuǎnbō转播kāimùshì开幕式。
Rất nhiều đài truyền hình sẽ tiếp sóng lễ khai mạc.
Many TV stations will broadcast the opening ceremony live.
jīnwǎn今晚de的zúqiú足球bǐsài比赛jiāng将jìnxíng进行xiànchǎng现场zhuǎnbō转播。
Trận bóng đá tối nay sẽ được truyền hình trực tiếp.
Tonight's football match will be broadcast live.
tāmen他们mǎixià买下le了àoyùnhuì奥运会de的dújiā独家zhuǎnbō转播quán权。
Họ đã mua bản quyền tiếp phát sóng độc quyền của Thế vận hội.
They bought the exclusive broadcasting rights to the Olympics.
yóuyú由于jìshù技术gùzhàng故障,zhuǎnbō转播bèipò被迫zhōngduàn中断。
Do sự cố kỹ thuật, việc tiếp sóng buộc phải gián đoạn.
Due to a technical failure, the broadcast was forced to stop.
nǎ哪gè个píndào频道zài在zhuǎnbō转播zhè这chǎng场yǎnchànghuì演唱会?
Kênh nào đang tiếp sóng buổi hòa nhạc này vậy?
Which channel is broadcasting this concert?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây