ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重播
chóngbō
phát lại, chiếu lại
Hán việt: trùng bá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "重播" (chóngbō) mang nghĩa "phát lại, chiếu lại", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 播 (bō - bá): "phát sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 播: Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播).

Thành phần cấu tạo

重播
chóngbō
phát lại, chiếu lại
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
播
bō • bá
phát sóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phát lại, chiếu lại
Ví dụ (5)
zhè这gè个jiémù节目jīnwǎn今晚huì会chóngbō重播。
Chương trình này sẽ được phát lại vào tối nay.
This program will be rebroadcast tonight.
yīnwèi因为cuòguò错过shǒu首bō播,wǒ我zhǐ只néng能kàn看chóngbō重播le了。
Vì bỏ lỡ buổi phát sóng đầu tiên, tôi chỉ có thể xem phát lại thôi.
Because I missed the original broadcast, I can only watch the rerun.
diànshìtái电视台juédìng决定chóngbō重播zhè这bù部jīngdiǎn经典de的diànshìjù电视剧。
Đài truyền hình quyết định chiếu lại bộ phim truyền hình kinh điển này.
The TV station has decided to rebroadcast this classic drama series.
zuówǎn昨晚de的zúqiú足球bǐsài比赛jiāng将zài在míngtiān明天xiàwǔ下午chóngbō重播。
Trận bóng đá tối qua sẽ được phát lại vào chiều mai.
Last night's soccer match will be rebroadcast tomorrow afternoon.
hěn很duō多guānzhòng观众yāoqiú要求chóngbō重播nà那qī期tèbié特别fǎngtán访谈。
Rất nhiều khán giả yêu cầu phát lại buổi phỏng vấn đặc biệt kỳ đó.
Many viewers have requested a rerun of that special interview episode.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây