ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
演播室
yǎnbōshì
phòng thu, phòng phát sóng
Hán việt: diễn bá thất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "演播室" (yǎnbōshì) mang nghĩa "phòng thu, phòng phát sóng", kết hợp bởi 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 播 (bō - bá): "phát sóng" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 播: Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

演播室
yǎnbōshì
phòng thu, phòng phát sóng
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
播
bō • bá
phát sóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng thu, phòng phát sóng
Ví dụ (5)
xīnwén新闻jiémù节目mǎshàng马上jiù就yào要kāishǐ开始le了,zhǔchírén主持人yǐjīng已经jìnrù进入le了yǎnbōshì演播室。
Chương trình tin tức sắp bắt đầu, người dẫn chương trình đã vào phòng thu.
The news program is about to begin, and the host has already entered the studio.
zhè这gè个yǎnbōshì演播室de的shèbèi设备fēicháng非常xiānjìn先进。
Thiết bị của studio phát sóng này rất tiên tiến.
The equipment in this studio is very advanced.
qǐng请dàjiā大家bǎochí保持ānjìng安静,wǒmen我们zhèngzài正在yǎnbōshì演播室jìnxíng进行xiànchǎng现场zhíbō直播。
Xin mọi người giữ im lặng, chúng tôi đang phát sóng trực tiếp tại phòng thu.
Please keep quiet; we are broadcasting live in the studio.
yǎnbōshì演播室lǐ里de的dēngguāng灯光tài太liàng亮le了,cì刺de得wǒ我yǎnjing眼睛téng疼。
Ánh đèn trong phòng thu sáng quá, làm mắt tôi chói phát đau.
The lights in the studio are too bright and hurt my eyes.
cǎifǎng采访jiāng将zài在èrlóu二楼de的èrhào二号yǎnbōshì演播室jìnxíng进行。
Cuộc phỏng vấn sẽ được tiến hành tại phòng thu số hai ở tầng hai.
The interview will be conducted in Studio 2 on the second floor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây