ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
远播
yuǎn bò
Lan truyền rộng rãi, tiếng tăm vang xa
Hán việt: viễn bá
—

Gợi nhớ

Từ "远播" (yuǎn bò) mang nghĩa "Lan truyền rộng rãi, tiếng tăm vang xa", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 播 (bō - bá): "phát sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 播: Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播).

Thành phần cấu tạo

远播
yuǎn bò
Lan truyền rộng rãi, tiếng tăm vang xa
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
播
bō • bá
phát sóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Lan truyền rộng rãi, tiếng tăm vang xa
Ví dụ (3)
tā他de的míngshēngyuǎnbō名声远播hǎi海nèi内wài外,yǐnlái引来xǔduō许多rén人bàifǎng拜访。
Danh tiếng của ông ấy vang xa khắp trong và ngoài nước, thu hút nhiều người đến bái phỏng.
His fame has spread far and wide both at home and abroad, attracting many visitors.
zhè这zhǒng种chuántǒng传统shǒuyì手艺míngshēngyuǎnbō名声远播,shēnshòu深受huānyíng欢迎。
Loại thủ công mỹ nghệ truyền thống này tiếng tăm vang xa, được mọi người vô cùng ưa chuộng.
This traditional craft is renowned far and wide and is deeply popular.
suízhe随着hùliánwǎng互联网de的fāzhǎn发展,hǎo好de的lǐniàn理念gèng更róngyì容易yuǎnbō远播。
Cùng với sự phát triển của Internet, các ý tưởng tốt càng dễ dàng được lan truyền rộng rãi.
With the development of the Internet, good ideas can spread far and wide more easily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây