ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
播放
bōfàng
phát sóng, chiếu (phim), bật (nhạc), phát thanh.
Hán việt: bá phóng
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "播放" (bōfàng) mang nghĩa "phát sóng", kết hợp bởi 播 (bō - bá): "phát sóng" + 放 (fàng - phóng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 播: Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).

Thành phần cấu tạo

播放
bōfàng
phát sóng
播
bō • bá
phát sóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phát sóng, chiếu (phim), bật (nhạc), phát thanh.
Ví dụ (5)
diàntái电台zhèngzài正在bōfàng播放zhè这shǒu首gē。歌。
Đài phát thanh đang phát bài hát này.
The radio station is playing this song.
qǐng请búyào不要zài在gōnggòng公共chǎnghé场合dàshēng大声bōfàng播放shìpín视频。
Vui lòng không bật video quá to ở nơi công cộng.
Please do not play videos loudly in public.
diànshì电视lǐ里zhèngzài正在bōfàng播放xīnwén新闻。
Trên tivi đang phát bản tin thời sự.
The TV is broadcasting the news.
diǎnjī点击zhèlǐ这里bōfàng播放diànyǐng电影。
Nhấn vào đây để chiếu phim.
Click here to play the movie.
zhè这jiā家diànyǐngyuàn电影院zhèngzài正在bōfàng播放xīn新piàn片。
Rạp chiếu phim này đang chiếu phim mới.
This cinema is showing a new film.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây