ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
CD播放器
CD bōfàngqì
Máy chạy CD
Hán việt: bá phóng khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "CD播放器" (CD bōfàngqì) mang nghĩa "Máy chạy CD", kết hợp bởi 播 (bō - bá): "phát sóng" + 放 (fàng - phóng): "để" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 播: Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

CD播放器
CD bōfàngqì
Máy chạy CD
播
bō • bá
phát sóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy chạy CD
Ví dụ (3)
cdCDbōfàngqì播放器zhèngzài正在bōfàng播放gǔdiǎn古典yīnyuè音乐。
Máy chạy CD đang phát nhạc cổ điển.
The CD player is playing classical music.
zhè这tái台cdCDbōfàngqì播放器hěn很jiù旧le了。
Chiếc máy chạy CD này đã rất cũ.
This CD player is very old.
tā他bǎ把cdCDfàngjìn放进cdCDbōfàngqì播放器。
Anh ấy cho đĩa CD vào máy chạy CD.
He put the CD into the CD player.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây