CD播放器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "CD播放器" (CD bōfàngqì) mang nghĩa "Máy chạy CD", kết hợp bởi 播 (bō - bá): "phát sóng" + 放 (fàng - phóng): "để" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 播: Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ CD播放器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy chạy CD
Ví dụ (3)
CD播放器正在播放古典音乐。
Máy chạy CD đang phát nhạc cổ điển.
The CD player is playing classical music.
这台CD播放器很旧了。
Chiếc máy chạy CD này đã rất cũ.
This CD player is very old.
他把CD放进CD播放器。
Anh ấy cho đĩa CD vào máy chạy CD.
He put the CD into the CD player.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây