DVD播放器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "DVD播放器" (DVD bōfàngqì) mang nghĩa "Máy chạy DVD", kết hợp bởi 播 (bō - bá): "phát sóng" + 放 (fàng - phóng): "để" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 播: Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ DVD播放器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy chạy DVD
Ví dụ (3)
DVD播放器连接到电视。
Máy chạy DVD được kết nối với TV.
The DVD player is connected to the TV.
这台DVD播放器不能读盘。
Máy DVD này không đọc được đĩa.
This DVD player cannot read discs.
他用DVD播放器看老电影。
Anh ấy dùng máy DVD xem phim cũ.
He uses the DVD player to watch old movies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây