ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
DVD播放器
DVD bōfàngqì
Máy chạy DVD
Hán việt: bá phóng khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "DVD播放器" (DVD bōfàngqì) mang nghĩa "Máy chạy DVD", kết hợp bởi 播 (bō - bá): "phát sóng" + 放 (fàng - phóng): "để" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 播: Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

DVD播放器
DVD bōfàngqì
Máy chạy DVD
播
bō • bá
phát sóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy chạy DVD
Ví dụ (3)
dvdDVDbōfàngqì播放器liánjiē连接dào到diànshì电视。
Máy chạy DVD được kết nối với TV.
The DVD player is connected to the TV.
zhè这tái台dvdDVDbōfàngqì播放器bù不néng能dú读pán盘。
Máy DVD này không đọc được đĩa.
This DVD player cannot read discs.
tā他yòng用dvdDVDbōfàngqì播放器kàn看lǎodiànyǐng老电影。
Anh ấy dùng máy DVD xem phim cũ.
He uses the DVD player to watch old movies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây