ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
播种机
bōzhǒngjī
Máy gieo hạt
Hán việt: bá chủng cơ
—

Gợi nhớ

Từ "播种机" (bōzhǒngjī) mang nghĩa "Máy gieo hạt", kết hợp bởi 播 (bō - bá): "phát sóng" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 播: Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

播种机
bōzhǒngjī
Máy gieo hạt
播
bō • bá
phát sóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy gieo hạt
Ví dụ (3)
shǐyòng使用jīngmì精密bōzhǒngjī播种机kěyǐ可以jīngquè精确kòngzhì控制bōzhǒng播种shēndù深度hé和zhūjù株距。
Sử dụng máy gieo hạt chính xác có thể kiểm soát chính xác độ sâu gieo hạt và khoảng cách giữa các cây.
Using a precision seeder allows accurate control of sowing depth and plant spacing.
zhè这tái台duōxíng多行bōzhǒngjī播种机dàfú大幅suōduǎn缩短le了chūnbō春播suǒ所xū需de的shíjiān时间。
Chiếc máy gieo hạt nhiều hàng này rút ngắn đáng kể thời gian cần thiết cho vụ gieo cấy mùa xuân.
This multi-row planter has significantly shortened the time required for spring sowing.
bōzhǒngjī播种机zài在xiàtián下田gōngzuò工作qián前xūyào需要duì对pái排zhǒng种chǐlún齿轮jìnxíng进行jiàozhǔn校准。
Máy gieo hạt trước khi ra ruộng làm việc cần tiến hành hiệu chuẩn bánh răng phân phối hạt.
Before going into the field to work, the seeder's seed-metering gears need to be calibrated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây