预赛
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "预赛" (yùsài) mang nghĩa "vòng sơ loại", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 赛 (sài - tái): "Cuộc thi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 赛: Dưới một mái nhà chung (宀), mọi người đem tài năng quý giá như bảo bối (贝) ra tranh tài trong cuộc thi, trận đấu (赛).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 预赛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vòng loại, vòng sơ loại, cuộc thi đấu loại.
Ví dụ (5)
他在预赛中跑出了第一名的好成绩。
Anh ấy đã chạy đạt thành tích hạng nhất trong vòng loại.
He came in first in the preliminary round.
我们的球队顺利通过了预赛,进入了决赛。
Đội bóng của chúng tôi đã thuận lợi vượt qua vòng loại, tiến vào chung kết.
Our team successfully made it through the preliminary round and advanced to the final.
这也是奥运会的预赛之一。
Đây cũng là một trong những vòng loại của Thế vận hội Olympic.
This is also one of the Olympic preliminary events.
很遗憾,他在预赛中就被淘汰了。
Rất tiếc, anh ấy đã bị loại ngay từ vòng sơ loại.
Unfortunately, he was eliminated in the preliminary round.
这几天的预赛竞争非常激烈。
Sự cạnh tranh trong các trận đấu vòng loại mấy ngày nay vô cùng khốc liệt.
The competition in the preliminary rounds has been very intense these past few days.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây