ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预赛
yùsài
vòng loại, vòng sơ loại, cuộc thi đấu loại.
Hán việt: dự tái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "预赛" (yùsài) mang nghĩa "vòng sơ loại", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 赛 (sài - tái): "Cuộc thi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 赛: Dưới một mái nhà chung (宀), mọi người đem tài năng quý giá như bảo bối (贝) ra tranh tài trong cuộc thi, trận đấu (赛).

Thành phần cấu tạo

预赛
yùsài
vòng sơ loại
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
赛
sài • tái
Cuộc thi
宀
Bộ Miên
Mái nhà / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vòng loại, vòng sơ loại, cuộc thi đấu loại.
Ví dụ (5)
tā他zài在yùsài预赛zhōng中pǎo跑chū出le了dìyī第一míng名de的hǎo好chéngjì成绩。
Anh ấy đã chạy đạt thành tích hạng nhất trong vòng loại.
He came in first in the preliminary round.
wǒmen我们de的qiúduì球队shùnlì顺利tōngguò通过le了yùsài预赛,jìnrù进入le了juésài决赛。
Đội bóng của chúng tôi đã thuận lợi vượt qua vòng loại, tiến vào chung kết.
Our team successfully made it through the preliminary round and advanced to the final.
zhè这yě也shì是àoyùnhuì奥运会de的yùsài预赛zhīyī之一。
Đây cũng là một trong những vòng loại của Thế vận hội Olympic.
This is also one of the Olympic preliminary events.
hěn很yíhàn遗憾,tā他zài在yùsài预赛zhōng中jiù就bèi被táotài淘汰le了。
Rất tiếc, anh ấy đã bị loại ngay từ vòng sơ loại.
Unfortunately, he was eliminated in the preliminary round.
zhè这jǐtiān几天de的yùsài预赛jìngzhēng竞争fēicháng非常jīliè激烈。
Sự cạnh tranh trong các trận đấu vòng loại mấy ngày nay vô cùng khốc liệt.
The competition in the preliminary rounds has been very intense these past few days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây