决赛
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "决赛" (juésài) nghĩa là "Trận chung kết", ghép bởi: 决 (jué): quyết định + 赛 (sài): Cuộc thi.
Thành phần cấu tạo
决赛
Trận chung kết
冫
夬
宀
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 决赛
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trận chung kết, vòng chung kết.
Ví dụ (5)
这是世界杯的决赛。
Đây là trận chung kết World Cup.
This is the World Cup final.
我们队终于打进了决赛。
Đội chúng tôi cuối cùng cũng đã đánh vào (lọt vào) chung kết.
Our team finally made it to the final.
决赛将在明天晚上举行。
Trận chung kết sẽ được tổ chức vào tối mai.
The final will be held tomorrow evening.
他在决赛中表现非常出色。
Anh ấy thể hiện vô cùng xuất sắc trong trận chung kết.
He performed exceptionally well in the final.
这场决赛的门票很难买。
Vé của trận chung kết này rất khó mua.
Tickets for the final are very hard to get.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây