ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半决赛
bànjuésài
bán kết
Hán việt: bán quyết tái
—

Gợi nhớ

Từ "半决赛" (bànjuésài) mang nghĩa "bán kết", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 决 (jué - quyết): "quyết định" + 赛 (sài - tái): "Cuộc thi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 赛: Dưới một mái nhà chung (宀), mọi người đem tài năng quý giá như bảo bối (贝) ra tranh tài trong cuộc thi, trận đấu (赛).

Thành phần cấu tạo

半决赛
bànjuésài
bán kết
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
赛
sài • tái
Cuộc thi
宀
Bộ Miên
Mái nhà / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bán kết
Ví dụ (3)
qiúduì球队jìnrù进入le了bànjuésài半决赛。
Đội bóng đã vào bán kết.
The team advanced to the semifinals.
bànjuésài半决赛jiāng将zài在zhōuliù周六jǔxíng举行。
Trận bán kết sẽ diễn ra vào thứ Bảy.
The semifinal will be held on Saturday.
tā他zài在bànjuésài半决赛zhōng中biǎoxiàn表现chūsè出色。
Anh ấy thể hiện xuất sắc trong bán kết.
He performed outstandingly in the semifinal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây