ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
球赛
qiúsài
trận đấu bóng
Hán việt: cầu tái
—

Gợi nhớ

Từ "球赛" (qiúsài) mang nghĩa "trận đấu bóng", kết hợp bởi 球 (qiú - cầu): "bóng" + 赛 (sài - tái): "Cuộc thi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球). • Chữ 赛: Dưới một mái nhà chung (宀), mọi người đem tài năng quý giá như bảo bối (贝) ra tranh tài trong cuộc thi, trận đấu (赛).

Thành phần cấu tạo

球赛
qiúsài
trận đấu bóng
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
赛
sài • tái
Cuộc thi
宀
Bộ Miên
Mái nhà / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trận đấu bóng
Ví dụ (3)
zuótiān昨天wǎnshang晚上wǒ我hé和bàba爸爸yìqǐ一起kàn看le了lánqiúsài篮球赛。
Tối qua tôi và bố đã cùng xem một trận đấu bóng rổ.
Last night, my dad and I watched a basketball game together.
jīntiān今天de的qiúsài球赛fēicháng非常jīngcǎi精彩,liǎngduì两队shílì实力bùxiāngshàngxià不相上下。
Trận đấu bóng hôm nay vô cùng gay cấn, thực lực hai đội ngang ngửa nhau.
Today's ball game was fantastic; the two teams were evenly matched.
yīnwèi因为xià下dàyǔ大雨,yuándìng原定yú于jīntiān今天xiàwǔ下午de的qiúsài球赛qǔxiāo取消le了。
Vì trời mưa to, trận đấu bóng dự kiến diễn ra chiều nay đã bị hủy.
Because of the heavy rain, the ball game originally scheduled for this afternoon was canceled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây