ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
少女
shàonǚ
thiếu nữ, cô gái trẻ (thường chỉ độ tuổi thanh thiếu niên, chưa kết hôn).
Hán việt: thiếu nữ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "少女" (shàonǚ) mang nghĩa "Cô gái trẻ", kết hợp bởi 少 (shǎo - thiểu): "ít" + 女 (nǚ - nữ): "nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女).

Thành phần cấu tạo

少女
shàonǚ
Cô gái trẻ
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiếu nữ, cô gái trẻ (thường chỉ độ tuổi thanh thiếu niên, chưa kết hôn).
Ví dụ (5)
zhè这wèi位měilì美丽de的shàonǚ少女jiù就xiàngshì像是cóng从huà画lǐ里zǒu走chūlái出来de的yíyàng一样。
Vị thiếu nữ xinh đẹp này cứ như là từ trong tranh bước ra vậy.
This beautiful young girl looks as if she has stepped out of a painting.
měi每gè个shàonǚ少女de的xīnzhōng心中dōu都yǒu有yí一gè个měilì美丽de的mèngxiǎng梦想。
Trong lòng mỗi cô gái trẻ đều có một giấc mơ đẹp.
Every young girl has a beautiful dream in her heart.
zhè这běn本zázhì杂志shì是zhuānmén专门wèi为qīngchūnqī青春期shàonǚ少女shèjì设计de的。
Cuốn tạp chí này được thiết kế chuyên dành cho các thiếu nữ tuổi dậy thì.
This magazine is specially designed for adolescent girls.
kàn看zhe着tā她hàixiū害羞de的yàngzi样子,zhēn真shì是yí一gè个kě'ài可爱de的shàonǚ少女。
Nhìn dáng vẻ xấu hổ của cô ấy, quả là một thiếu nữ đáng yêu.
Seeing how shy she looked, she really was an adorable young girl.
yóuyú由于jīngcháng经常duànliàn锻炼,tā她bǎochí保持zhe着shàonǚ少女bānde般的shēncái身材。
Nhờ thường xuyên tập luyện, cô ấy giữ được vóc dáng như thời thiếu nữ.
Because she exercises regularly, she has maintained a girlish figure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây