ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
少见
shǎojiàn
hiếm thấy, ít thấy
Hán việt: thiểu kiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "少见" (shǎojiàn) mang nghĩa "hiếm thấy, ít thấy", kết hợp bởi 少 (shǎo - thiểu): "ít" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

少见
shǎojiàn
hiếm thấy, ít thấy
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiếm thấy, ít thấy
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种shǎojiàn少见de的jíbìng疾病hěn很nán难zhìyù治愈。
Căn bệnh hiếm thấy (ít gặp) này rất khó chữa khỏi.
This rare disease is very difficult to cure.
tā他jīntiān今天chídào迟到,zhēn真shì是shǎojiàn少见。
Anh ấy hôm nay đến muộn, thật là hiếm thấy.
It’s really unusual for him to be late today.
xiàng像tā他zhèyàng这样rèxīn热心de的rén人xiànzài现在hěn很shǎojiàn少见le了。
Người nhiệt tình như anh ấy bây giờ rất ít thấy rồi.
People as warm-hearted as him are very rare nowadays.
zài在zhè这piàn片sēnlín森林lǐ里,néng能kàndào看到shǎojiàn少见de的niǎolèi鸟类。
Trong khu rừng này, có thể nhìn thấy những loài chim hiếm thấy.
In this forest, you can see rare species of birds.
zhè这běn本guānyú关于gǔdài古代lìshǐ历史de的shū书fēicháng非常shǎojiàn少见。
Cuốn sách về lịch sử cổ đại này rất hiếm thấy.
This book about ancient history is very rare.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây