ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
在很大程度上能
zài hěn dà chéng dù shàng néng
có khả năng cao thực hiện được
Hán việt: tại hẫn đại trình độ thượng năng
—

Gợi nhớ

Từ "在很大程度上能" (zài hěn dà chéng dù shàng néng) nghĩa là "có khả năng cao thực hiện được", ghép bởi: 在 (zài): đang + 很 (hěn): rất + 大 (dà): to + 程 (chéng): quãng đường + 度 (dù / duó): độ + 上 (shàng): lên + 能 (néng): có thể.

Thành phần cấu tạo

在很大程度上能
zài hěn dà chéng dù shàng néng
có khả năng cao thực hiện được
土
才
彳
艮
大
禾

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:có khả năng cao thực hiện được
Ví dụ (3)
liánghǎo良好de的xíguàn习惯zài在hěn很dà大chéngdù程度shàng上néng能gǎibiàn改变mìngyùn命运。
Thói quen tốt ở mức độ rất lớn có thể thay đổi số phận.
Good habits to a large extent can change destiny.
tíqián提前yùfáng预防zài在hěn很dà大chéngdù程度shàng上néng能jiǎnshǎo减少sǔnshī损失。
Phòng ngừa trước thời hạn ở mức độ rất lớn có thể làm giảm tổn thất.
Advance prevention to a large extent can reduce losses.
jījí积极de的jìshùchuàngxīn技术创新zài在hěn很dà大chéngdù程度shàng上néng能tíshēng提升xiàolǜ效率。
Đổi mới công nghệ tích cực ở mức độ rất lớn có thể nâng cao hiệu suất.
Active tech innovation largely can improve efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây