在很大程度上能
—
Gợi nhớ
Từ "在很大程度上能" (zài hěn dà chéng dù shàng néng) nghĩa là "có khả năng cao thực hiện được", ghép bởi: 在 (zài): đang + 很 (hěn): rất + 大 (dà): to + 程 (chéng): quãng đường + 度 (dù / duó): độ + 上 (shàng): lên + 能 (néng): có thể.
Thành phần cấu tạo
在很大程度上能
có khả năng cao thực hiện được
土
才
彳
艮
大
禾
Phân tích từ 在很大程度上能
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:có khả năng cao thực hiện được
Ví dụ (3)
良好的习惯在很大程度上能改变命运。
Thói quen tốt ở mức độ rất lớn có thể thay đổi số phận.
Good habits to a large extent can change destiny.
提前预防在很大程度上能减少损失。
Phòng ngừa trước thời hạn ở mức độ rất lớn có thể làm giảm tổn thất.
Advance prevention to a large extent can reduce losses.
积极的技术创新在很大程度上能提升效率。
Đổi mới công nghệ tích cực ở mức độ rất lớn có thể nâng cao hiệu suất.
Active tech innovation largely can improve efficiency.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây