ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
添购
tiān gòu
mua sắm thêm
Hán việt: thiêm cấu
—

Gợi nhớ

Từ "添购" (tiān gòu) mang nghĩa "mua sắm thêm", kết hợp bởi 添 (tiān - thiêm): "Thêm vào" + 购 (gòu - cấu): "Mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 添: Rót thêm từng giọt nước mát (氵) với tấm lòng hiếu khách (忝) cho đầy ắp chén trà, mang ý nghĩa thêm vào, tăng cường (添). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购).

Thành phần cấu tạo

添购
tiān gòu
mua sắm thêm
添
tiān • thiêm
Thêm vào
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, dòng chất lỏng (bên trái)
忝
Chữ Thiểm
Bầu trời và tấm lòng rộng mở (bên phải)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mua sắm thêm
Ví dụ (3)
gōngsī公司zuìjìn最近yèwù业务kuòdà扩大,xūyào需要tiāngòu添购yì一pī批shùmǎ数码bàngōng办公shèbèi设备。
Công ty gần đây mở rộng kinh doanh, cần mua sắm thêm một lô thiết bị văn phòng kỹ thuật số.
With the recent expansion of its business, the company needs to purchase an additional batch of digital office equipment.
kāixué开学qián前,māma妈妈dài带wǒ我qù去shāngchǎng商场tiāngòu添购le了jǐ几tào套xīn新yīfu衣服。
Trước khi khai giảng, mẹ đưa tôi đến trung tâm thương mại để mua sắm thêm mấy bộ quần áo mới.
Before school started, Mom took me to the mall to buy a few more sets of new clothes.
túshū图书shì室jīnnián今年jìhuà计划tiāngòu添购shùwàn数万cè册zhōngwén中文xīnshū新书。
Thư viện năm nay lên kế hoạch mua bổ sung thêm hàng vạn cuốn sách tiếng Trung mới.
The library plans to purchase tens of thousands of additional new Chinese books this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây