ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网购
wǎnggòu
Mua sắm trực tuyến
Hán việt: võng cấu
—

Gợi nhớ

Từ "网购" (wǎnggòu) mang nghĩa "Mua sắm trực tuyến", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 购 (gòu - cấu): "Mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购).

Thành phần cấu tạo

网购
wǎnggòu
Mua sắm trực tuyến
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:Mua sắm trực tuyến
Ví dụ (2)
suízhe随着zhìnéng智能shǒujī手机de的pǔjí普及,wǎnggòu网购yǐjīng已经chéngwéi成为hěn很duō多rén人rìcháng日常shēnghuó生活zhōng中bùkěhuòquē不可或缺de的yí一bù部fèn分。
Cùng với sự phổ cập của điện thoại thông minh, mua sắm trực tuyến đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của rất nhiều người.
With the widespread adoption of smartphones, online shopping has become an indispensable part of daily life for many people.
wǎnggòu网购de的biànlì便利zhī之chǔ处zàiyú在于xiāofèizhě消费者zú足bù不chū出hù户jiù就néng能mǎidào买到quánguó全国gèdì各地de的shāngpǐn商品。
Điểm tiện lợi của mua sắm trực tuyến là người tiêu dùng không cần bước chân ra khỏi cửa cũng có thể mua được hàng hóa của khắp mọi nơi trên cả nước.
The convenience of online shopping lies in the fact that consumers can buy goods from all over the country without leaving home.
2
động từ
Nghĩa:Mua sắm trực tuyến
Ví dụ (1)
tā她hěn很xǐhuan喜欢zài在xiàbān下班hòu后de的kòngxián空闲shíjiān时间shàngwǎng上网wǎnggòu网购yìxiē一些cháoliú潮流fúshì服饰。
Cô ấy rất thích lên mạng mua sắm một số trang phục thời thượng vào thời gian rảnh sau giờ làm.
She loves shopping online for trendy clothes during her free time after work.
3
danh từ / động từ
Nghĩa:Mua sắm trực tuyến
Ví dụ (3)
xiànzài现在yuèláiyuè越来越duō多de的rén人xuǎnzé选择zài在táobǎo淘宝wǎnggòu网购yīfu衣服hé和rìyòngpǐn日用品。
Hiện nay ngày càng có nhiều người chọn mua sắm online quần áo và đồ dùng hàng ngày trên Taobao.
Nowadays, more and more people choose to shop online on Taobao for clothes and daily necessities.
wǎnggòu网购de的liúxíng流行jídà极大fāngbiàn方便le了xiāofèizhě消费者de的shēnghuó生活,dàn但yě也dàilái带来le了bāozhuāng包装wūrǎn污染wèntí问题。
Sự phổ biến của mua sắm trực tuyến mang lại sự tiện lợi cực lớn cho đời sống người tiêu dùng nhưng cũng đem lại vấn đề ô nhiễm bao bì.
The popularity of online shopping has greatly convenienced consumers' lives, but it has also brought about packaging pollution issues.
tā他xǐhuan喜欢tōngguò通过kuàjìng跨境diànshāng电商píngtái平台wǎnggòu网购yìxiē一些jìnkǒu进口de的shùmǎ数码chǎnpǐn产品。
Anh ấy thích mua sắm online một số sản phẩm kỹ thuật số nhập khẩu thông qua nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới.
He likes to shop online for some imported digital products through cross-border e-commerce platforms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây