网购
—
Gợi nhớ
Từ "网购" (wǎnggòu) mang nghĩa "Mua sắm trực tuyến", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 购 (gòu - cấu): "Mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 网购
Từ ghép (16)
Định nghĩa (3)
1
danh từ
Nghĩa:Mua sắm trực tuyến
Ví dụ (2)
随着智能手机的普及,网购已经成为很多人日常生活中不可或缺的一部分。
Cùng với sự phổ cập của điện thoại thông minh, mua sắm trực tuyến đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của rất nhiều người.
With the widespread adoption of smartphones, online shopping has become an indispensable part of daily life for many people.
网购的便利之处在于消费者足不出户就能买到全国各地的商品。
Điểm tiện lợi của mua sắm trực tuyến là người tiêu dùng không cần bước chân ra khỏi cửa cũng có thể mua được hàng hóa của khắp mọi nơi trên cả nước.
The convenience of online shopping lies in the fact that consumers can buy goods from all over the country without leaving home.
2
động từ
Nghĩa:Mua sắm trực tuyến
Ví dụ (1)
她很喜欢在下班后的空闲时间上网网购一些潮流服饰。
Cô ấy rất thích lên mạng mua sắm một số trang phục thời thượng vào thời gian rảnh sau giờ làm.
She loves shopping online for trendy clothes during her free time after work.
3
danh từ / động từ
Nghĩa:Mua sắm trực tuyến
Ví dụ (3)
现在越来越多的人选择在淘宝网购衣服和日用品。
Hiện nay ngày càng có nhiều người chọn mua sắm online quần áo và đồ dùng hàng ngày trên Taobao.
Nowadays, more and more people choose to shop online on Taobao for clothes and daily necessities.
网购的流行极大方便了消费者的生活,但也带来了包装污染问题。
Sự phổ biến của mua sắm trực tuyến mang lại sự tiện lợi cực lớn cho đời sống người tiêu dùng nhưng cũng đem lại vấn đề ô nhiễm bao bì.
The popularity of online shopping has greatly convenienced consumers' lives, but it has also brought about packaging pollution issues.
他喜欢通过跨境电商平台网购一些进口的数码产品。
Anh ấy thích mua sắm online một số sản phẩm kỹ thuật số nhập khẩu thông qua nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới.
He likes to shop online for some imported digital products through cross-border e-commerce platforms.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây